Làm thế nào để thiết kế tụ điện công suất xung?
Thông tin thiết kế cơ bản:
1. Đơn vị năng lượng tụ điện xung KJ: năng lượng Q = (1/2) CU2, mật độ năng lượng: Q/V
(V biểu thị thể tích tụ điện, thể tích bể chứa)
2. Tụ điện xung cho phép điện áp ngược tối đa (5%~80%); Thiết kế theo nhu cầu của khách hàng.
3. Dòng điện làm việc định mức của tụ điện xung (dòng điện xung), KA;
4. Yêu cầu về điện trở nối tiếp tương đương của tụ điện xung;
5. Yêu cầu về điện cảm ký sinh của tụ xung;
6. Điện áp tụ xung: 1,05~2Un tùy theo nhu cầu của người sử dụng;
7. Yêu cầu về điện áp chịu đựng giữa vỏ và các cực: không có thử nghiệm đối với vỏ nhựa.
8. Tần số hoạt động của tụ điện xung là bao nhiêu?
9. Mức độ hao mòn tuổi thọ của tụ điện xung;
Các hạng mục kiểm tra của tụ điện xung
| KHÔNG | Mục kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật | Điều kiện thử nghiệm |
| 1 | Kiểm tra bằng mắt thường | không trầy xước, dấu vết rõ ràng nhãn | Thị giác |
| 2 | Kiểm tra kích thước | Tuân thủ bảng thông số kỹ thuật. | dụng cụ đo lường |
| 3 | Kiểm tra điện áp giữa các cực. | 1.5Un, Không xảy ra sự cố hỏng hóc hoặc phóng điện vĩnh viễn. | Máy kiểm tra điện áp chịu đựng, 6000VDC, 10 giây, 20℃±10℃ |
| 4 | Điện áp chịu đựng giữa điện cực và vỏ | Không xảy ra sự cố hoặc phóng điện đột ngột | máy kiểm tra điện áp chịu đựng 4000VAC, 60 giây, 20℃±10℃ |
| 5 | Điện dung | 0~5% | Máy đo LCR, 100Hz, 20℃±10℃ |
| 6 | Hệ số tiêu tán tanδ | ≤0,0004 | 100Hz, 20℃±10℃ |
| 7 | Điện trở cách điện Ri*CN | ≥15000 MΩ*μF | 100VDC, 60 giây, 20℃±10℃ |
| 8 | Điện trở nối tiếp tương đương ESR | ≤3mΩ | Máy đo LCR, 1kHz |
| 9 | ESL | ≤20nH | Phương pháp xả ngắn mạch (Sạc) tụ điện Điện áp 400VDC, phóng điện ngắn mạch với chiều dài ngắn nhất. Có thể sử dụng dây dẫn, máy hiện sóng để ghi lại dạng sóng dòng điện, tính toán giá trị điện cảm - điện cảm của dây dẫn. |
01





